Bán hàng
0912833075‬

  Kỹ thuật
0912318053

Công tắc hành trình-chuyển mạch

Công tắc hành trình được dùng nhiều trong ngành xây dựng, khai thác mỏ,  cảng, công nghiệp nặng trong các dây chuyền tự động, thiết bị nâng, băng tải để kiểm soát chuyển động, hành trình, tốc độ, an toàn … Các công tắc hành trình có thể là các nhút nhấn (button) thường đóng, thường mở, công tắc 2 tiếp điểm, và cả công tắc quang…
Các kiểu của công tắc hành trình như: kiểu gạt, nhấn, hạn vị đầu tang, kéo và treo
Công tắc hành trình trước tiên là cái công tắc tức là làm chức năng đóng mở mạch điện, và nó được đặt trên đường hoạt động của một cơ cấu nào đó sao cho khi cơ cấu đến 1 vị trí nào đó sẽ tác động lên công tắc. Hành trình có thể là tịnh tiến hoặc quay.
Khi công tắc hành trình được tác động thì nó sẽ làm đóng hoặc ngắt một mạch điện do đó có thể ngắt hoặc khởi động cho một thiết bị khác. Người ta có thể dùng công tắc hành trình vào các mục đích như:
– Giới hạn hành trình ( khi cơ cấu đến vị trí dới hạn tác động vào công tắc sẽ làm ngắt nguồn cung cấp cho cơ cấu -> nó không thể vượt qua vị trí giới hạn)
– Hành trình tự động: Kết hợp với các role, PLC hay VDK để khi cơ cấu đến vị trí định trước sẽ tác động cho các cơ cấu khác hoạt động (hoặc chính cơ cấu đó).
Công tắc hành trình CHINT
Công tắc hành trình CHINT YBLX-22/3
Công tắc hành trình CHINT YBLX-ME/8111
Công tắc hành trình CHINT
YBLX-19/K YBLX-JW2/11H/G YBLX-JW2/11H/L YBLX-WL/NJ YBLX-ME/8122
YBLX-19/001 YBLX-JW2/11W1 YBLX-JW2/11H/LTH YBLX-WL/NJ/2 YBLX-7/1
YBLX-19/111 YBLX-JW2/11W2 YBLX-JW2/11H/G YBLX-WL/NJ/S2  YBLX-7/1s
YBLX-19/121 YBLX-K1/111 YBLX-JW2/11W1 YBLX-WL/CL  YBLX-7/2
YBLX-19/131 YBLX-K1/211 YBLX-JW2/11W2 YBLX-WL/HAL4  YBLX-7/2s
YBLX-19/212 YBLX-K1/311 YBLX-K2 YBLX-WL/HAL5 YBLX-8/1
YBLX-19/222 YBLX-K1/411 YBLX-K2/111 YBLX-WL/C32/41 YBLX-8/2
YBLX-19/232 YBLX-K1/511 YBLX-K2/211 YBLX-ME/8111 YBLX-8/3
YBLX-JW2/11Z/3 YBLX-K1/611 YBLX-K2/311 YBLX-ME/8104 YBLX-8/4
YBLX-JW2/11Z/5 YBLX-K1/711 YBLX-K2/411 YBLX-ME/8107 YBLX-8/5
YBLX-JW2/11Z YBLX-JW2/11Z/3 YBLX-WL/C2 YBLX-ME/8108 YBLX-22/1
YBLX-JW2/11B YBLX-JW2/11Z/5 YBLX-WL/C12 YBLX-ME/8112 YBLX-22/2
YBLX-JW2/11H YBLX-JW2/11Z YBLX-WL/D YBLX-ME/8166 YBLX-22/3
YBLX-JW2/11H/L YBLX-JW2/11B YBLX-WL/D2 YBLX-ME/8101  
YBLX-JW2/11H/LTH YBLX-JW2/11H YBLX-WL/D3 YBLX-ME/8169  

Hạn vị đầu tang DXZ-4/4 1:60

Nút nhấn LAY-39

Tiếp điểm Telemacanique ZB2-BE 101C (NO)
Tiếp điểm Telemacanique ZB2-BE 102C(NC)
Tiếp điểm CHINT NP2 BE101(NO)
Tiếp điểm CHINT NP2 BE102(NC)
Model No. Mô tả
NP2-BD21 2 vị trí, 1 tiếp điểm thường mở
NP2-BD25 2 vị trí, 1 thường đóng + 1 thường mở
NP2-BD33 3 vị trí, 2 tiếp điểm thường mở
NP2-BD41 2 vị trí có hồi, 1 tiếp điểm thường mở
NP2-BD45 2 vị trí có hồi, 1 tiếp điểm thường mở + 1 thường đóng
NP2-BD53 3 vị trí có hồi, 2 tiếp điểm thường mở
NP2-ED21 2 vị trí, 1 tiếp điểm thường mở
NP2-ED25 2 vị trí, 1 thường đóng + 1 thường mở
NP2-ED33 3 vị trí, 2 tiếp điểm thường mở
NP2-ED41 2 vị trí có hồi, 1 tiếp điểm thường mở
NP2-ED45 2 vị trí có hồi, 1 tiếp điểm thường mở + 1 cặp thường đóng
NP2-ED53 3 vị trí có hồi, 2 tiếp điểm thường mở
NP2-BJ21 2 vị trí, 1 tiếp điểm thường mở
NP2-BJ25 2 vị trí, 1 thường đóng + 1 thường mở
NP2-BJ33 3 vị trí, 2 tiếp điểm thường mở
NP2-BJ41 2 vị trí có hồi, 1 tiếp điểm thường mở
NP2-BJ45 2 vị trí có hồi, 1 tiếp điểm thường mở + 1 cặp thường đóng
NP2-BJ53 3 vị trí có hồi, 2 tiếp điểm thường mở
NP2-EJ21 2 vị trí, 1 tiếp điểm thường mở
NP2-EJ25 2 vị trí, 1 thường đóng + 1 thường mở
NP2-EJ33 3 vị trí, 2 tiếp điểm thường mở
NP2-EJ41 2 vị trí có hồi, 1 tiếp điểm thường mở
NP2-EJ45 2 vị trí có hồi, 1 tiếp điểm thường mở + 1 cặp thường đóng
NP2-EJ53 3 vị trí có hồi, 2 tiếp điểm thường mở
NP2-BG21 2 vị trí, 1 tiếp điểm thường mở
NP2-BG25 2 vị trí, 1 thường đóng + 1 thường mở
NP2-BG33 3 vị trí, 2 tiếp điểm thường mở
NP2-BG41 2 vị trí có hồi, 1 tiếp điểm thường mở
NP2-BG45 2 vị trí có hồi, 1 tiếp điểm thường mở + 1 cặp thường đóng
NP2-BG53 3 vị trí có hồi, 2 tiếp điểm thường mở
NP2-EG21 2 vị trí, 1 tiếp điểm thường mở
NP2-EG25 2 vị trí, 1 thường đóng + 1 thường mở
NP2-EG33 3 vị trí, 2 tiếp điểm thường mở
NP2-EG41 2 vị trí có hồi, 1 tiếp điểm thường mở
NP2-EG45 2 vị trí có hồi, 1 tiếp điểm thường mở + 1 cặp thường đóng
NP2-EG53 3 vị trí có hồi, 2 tiếp điểm thường mở
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
error: Content is protected !!