Bán hàng
0912833075‬

  Kỹ thuật
0912318053

Vật tư nhà máy Thuỷ điện

1. Đồng hồ đo tốc độ ZKZ-2T

2. Đồng hồ đo nhiệt độ XWT-222C (2)

3. Bánh xe công tác

4. Báo mức dầu ổ hướng trên máy phát ZWX-2

5. Acquy

6. Bộ bảo vệ quá dòng và quá áp máy phát PLB-II

7. Bộ bảo vệ vượt tốc JSX

8. Bộ điều khiển động cơ bước QU-H302D

9. Bộ nạp DZY_2

10. Khởi động từ CZO

11. Điện trở mồi từ

12. Bộ nguồn 1 chiều DC R48-2900U

13. Hệ thống điều khiển Scanda nhà máy thủy điện

14. Luồn thanh đồng BH-0.66

15. Màn hình điều khiển kích từ

16. Bộ hiển thị dồn kênh

17. Máy nén khí

18. Máy bơm chìm nước thải

19. Modem truyền dữ liệu  MIU 14.4L

20. Quạt làm mát MBA GFDD-440

21. Điện trở sứ xanh

22. Van điện nước kỹ thuật ZBQF

23. Van bướm điện động DDF

24. Bộ điều khiển van DZW-30

25. Bộ điều khiển van DZW-30

26. Van tự động kép hai vị trí ZBF22QS

27. Van bướm điện động ZBF22D

28. Van điện ZBF22QS

29. Van điện từ DPW

30. Van DKF-10

31. Van khí điện từ DKL-B23

32. Van khí điện từ SZDF

33. Van điện từ PARKER 322H75; DN20, 220V 50Hz, 4MPA 40 bar

34. Van khống chế tổ hợp HGZ

35. Van nước điện từ DYSF

36. Van 1 chiều

37. Van bypass DN250

38. Van thao tác chất lỏng SF

39. Van dầu YF, YFT

40. Van điện từ ZBTH

41. Van cổng DN200

42. Van cổng DN150

43. Van kiểm tra WCB

44. Van đồng

45. Van thao tác chất lỏng YYF

46. Van inox DN50

47. Van inox DN21

48. Van ngắt DN150

49. Van bi thép rèn

50. Van phá chân không DN 100 (AKSF)

51. Thyristor MTC500-16

52. Thyristor DD300-6

53. Diode MD200A1600V

54. Thyristor MTC250A-1600V

55. Thyristor MTC200A-1600V

56. Diode MD1000A1600V

57. Thyristor MTC

58. Diode  ZP200

59. Diode ZP300A,400A

60. Thyristor KK 1000A, 1800V

61. Thyristor KP500A,1600V

62. Thyristor ZK3000A, 1600V

63. Thyristor KP300A

64. Thyristor KP600

65. Thyristor KS

66. Thyristor Semikron

67. Bộ hòa đồng bộ PTQ2000

68. Bộ hòa tự động DZZB-5

69. Bộ hòa tự động DZZB-6

70. Bộ hòa tự động DZZB-502

71. Bộ hòa tự động DZZB-503

72. Bộ hòa tự động DZZB-4

73. Rơ le hòa đồng bộ  SPM_3

74. Bộ hòa tự động DZZB-D

75. Thiết bị điều khiển nguồn GR80

76. Thiết bị điều khiển và đo tốc độ máy phát WFS-10

77. Bộ hòa tự động DZZB-E

78. Thiết bị đo mức chất lỏng WX

79. Thiết bị đo mức nước TDS-3000

80. Thiết bị giám sát đo độ rung ZJS-2

81. Thiết bị giám sát tốc độ ZKZ-3T

82. Thiết bị giám sát tốc độ ZKZ-2

83. Thiết bị giám sát trạng thái cánh hướng WYS-2-W

84. Thiết bị giám sát tốc độ ZKZ-4

85. Bộ TLK-31

86. Tiếp điểm hoa mai 32 cặp tiếp điểm

87. Tiếp điểm hoa mai 41 cặp tiếp điểm

88. Tiếp điểm hoa sen  GIS001

89. Tiếp điểm hoa sen 630A

90. Tiếp điểm hoa sen 2500A

91. Tiếp điểm hoa mai 42 cặp tiếp điểm

92. Tiếp điểm hoa sen 4000A

93. Mặt gương tuabin HLA722C-LJ-128

94. Trục đầu ra tuabin HLA722C-LJ-128

1.Đồng hồ đo nhiệt độ WTZ-288

2. Đồng hồ đo nhiệt độ XWD

3. Tiếp điểm hoa mai 24 cặp tiếp điểm

4. Tiếp điểm hoa senGIS003

5. Tiếp điểm hoa senGIS003

6. Tiếp điểm tản nhiệt VS-002

7. Tiếp điểm 400A

8.Tiếp điểm CT001

9. Tiếp điểm CT002

10. Tiếp điểm JYN1-35

11. Tiểp điểm JYN2-10

12. Tiếp điểm máy cắt VK

13. Tiếm điểm phụ máy cắt FK10-III

14. Công tắc bổ trợ F1-3

15. Công tắc bổ trợ F1-4

16. Công tắc bổ trợ F1-6

17. Tiếp điểm phụ GDF-10

18. Tiếp điểm phụ GDF-5II

19. Công tắc bổ trợ F1-6

20. Tiếp điểm phụ máy cắt GDF-5I

21. Tiếp điểm máy cắt 10K10B

22. Tiếp điểm máy cắt 8K8B

23. Động cơ tích năng HDZ-23302C

24. Tiếp điểm bổ trợ 9K9B

25. Động cơ tích năng máy cắt ZYJ220

26. Động cơ tích năng máy cắt HDZ-26005A

27. Động cơ tích năng máy cắt ZYJ220-66

28. Cuộn hút máy cắt GXQ-M

29. Cuộn trip máy cắt LHP0350166

30. Cuộn đóng máy cắt

31. Vỏ bảo vệ tiếp điểm tĩnh (1)

32. Tay nối tiếp điểm động máy cắt  630A

33. Vỏ bảo vệ tay nối

34. Tay nối tiếp điểm động máy cắt 1250A

35. Tiếp điểm tĩnh phi 35

36. Tay nối tiếp điểm động máy cắt VS1

37. Tiếp điểm tĩnh phi 35

38. Tiếp điểm tĩnh Ø79

39. Tiếp điểm tĩnh Ø49

40. Tiếp điểm tĩnh 3150A

41. Phụ kiện cách điện bằng plastic

42. Tiếp điểm hoa mai 24 cặp tiếp điểm

43. Tiếp điểm hoa mai 12 cặp tiếp điểm

44. Phụ kiện cách điện bằng sứ

45. Máy cắt DW15

46. Máy cắt DW16M

47. Máy cắt điện GXM1M

48. Máy cắt điện GXM1YM

49. Máy cắt DW16

50. Máy cắt điện GXW2M

51. Máy cắt DW17

52. Máy cắt JLG

53. Máy cắt JLGL-630A

54. Máy cắt VH1-12

55. Máy cắt JLGL-1600A

56. Máy cắt VH1-40.5

57. Máy cắt VH2

58. Máy cắt VH4

59. Máy cắt VS1-24

60. Máy cắt VS1-12

61. Đồng hồ hiển thị dòng điện

62. Đồng hồ hiển thị điện áp

63. Đồng hồ hiển thị dòng điện

64. Đồng hồ hiển thị tần số YPM48

65. Đồng hồ hiển thị tần số

66. Đồng hồ SQ-72

67. Đồng hồ hoà MZ10

68. Đồng hồ TDS3E000

69. Đồng hồ PMAC 9900

70. Đồng hồ TDS-3337

71. Đồng hồ TDS-4338

72. Đồng hồ TDS-4339

73. Đồng hồ TDS-4336

74. Đồng hồ Y-60

75. Đồng hồ Y-100BF

76. Đồng hồ đo áp lực 0-6Mpa Y60

77. Đồng hồ đo áp lực có dầu 0-40Mpa

78. Đồng hồ đo áp lực có tiếp điểm điện không dầu YXC-150

79. Đồng hồ đo áp lực có tiếp điểm điện, có dầu0-60Mpa

80. Đồng hồ đo áp lực 0-40Mpa có tiếp điểm điện không dầu

81. Đồng hồ đo áp lực Y100

82. Đồng hồ đo áp lực YN100, 0-10Mpa

83. Đồng hồ đo áp lực ZYB

84. Đồng hồ đo áp lực 0-1Mpa

85. Đồng hồ đo điện áp 6L2

86. Đồng hồ đo dòng điện 6L2

87. Đồng hồ đo lưu lượng

88. Đồng hồ đo nhiệt độ TDS-3300

89. Đồng hồ đo nhiệt độ TDS-3337

90. Đồng hồ đo dòng trục ZDL-M

91. Đồng hồ đo điện áp 42C3

92. Đồng hồ đo nhiệt độ WP-C1

93. Vòng chặn

94. Tấm cách điện

1. Đồng hồ đo nhiệt độ TDS-W3221

2. Đồng hồ đo tần số ZXD-A

3. Đồng hồ đo tốc độ ZKZ-3S

4. Đồng hồ giám sát dòng điện tổ máy phát ZDL-M

5. Đồng hồ giám sát điện áp ZDLY

6. Đồng hồ đo nhiệt độ TDS-W321

7. Đồng hồ giám sát dòng điện ZDL-I

8. Đồng hồ giám sát dòng điện ZDL-P

9. Đồng hồ giám sát tốc độ ZWJ

10. Công tắc dòng chảy TCS

11. Công tắc áp suất H100

12. Công tắc dòng chảy KAL

13. Công tắc chênh áp CWKD

14. Công tắc áp suất

15. Công tắc vị trí LW39-16A-4AB-0C

16. Công tắc vị trí LW39-10

17. Công tắc vị trí LW39-16A

18. Công tắc vị trí LW39-16B

19. Công tắc vị trí LW39-16B-40B-323A

20. Công tắc vị trí LW39-16C

21. Công tắc vị trí LW39-25

22. Công tắc vị trí LW39-16N

23. Công tắc vị trí cánh hướng JLK

24. Công tắc  vị trí LW39-63

25. Nút ấn LA39-A

26. Nút ấn LA39-B

27. Nút ấn PB1

28. Nút ấn PB3

29. Chống sét van HY5CX

30. Chống sét HY5WR

31. Chống sét HY5WD

32. Chống sét  HY10-WZ

33. Chống sét HY5WR

34. Chống sét HY5WZ không đế

35. Chống sét HY5WZ

36. Chống sét HY5WS 110KV

37. Chống sét HY5WZ-5

38. Chống sét HY5CX

39. Chống sét van

40. Cầu chì gồm đế XRNT

41. Cầu chì RN2-10KV-0.5

42. Cầu chì XRNP1-10KV

43. Cầu chì RN1 10KV 30A

44. Cầu chì RN6-10KV,35KV

45. Cầu chì XRNT1-10KV

46. Cầu chì XRNT-40.5KV

47. Cầu chì XRNT-10KV-50-125A

48. Cảm biến áp suất YPM28

49. Cảm biến áp suất YPM48

50. Cảm biến báo mức dầu tuabin LTF11

51. Cảm biến áp suất YPM80

52. Cảm biến chất lỏng YPW28

53. Cảm biến mực nước

54. Cảm biến công suất WB2PQ414dR4-T-0.2

55. Cảm biến mức dầu

56. Cảm biến LWH

57. Cảm biến lưu lượng

58. Cảm biến nhiệt độ WZP-200

59. Cảm biến nhiệt độ 3967250

60. Cảm biến nhiệt độ WZP

61. Cảm biến nhiệt độ WZPM-200

62. Cảm biến nhiệt độ WZPM

63. Cảm biến nhiệt độ WZPM-231

64. Cảm biến nhiệt độWZPM-201

65. Cảm biến nước lẫn dầu YHX

66. Cảm biến PT100

67. Chốt cảm biến CJX, KJX

68. Đầu cảm biến MPM280

69. Đầu cảm biến MPM280TS

70. Cảm biến vị trí CFY150

71. Đầu cảm biến MPM281

72. Đầu cảm biến MPM285

73. Sensor đo nhiệt WZP_269_Pt100_thermal_resisto

74. Bộ chuyển đổi giám sát điện áp Emerson DFU-3

75. Bộ chuyển đổi tín hiệu công suất JD194-BS4P

76. Bộ chuyển đổi tín hiệu

77. Bộ chuyển đổi tín hiệu MS2-D

78. Bộ chuyển đổi tín hiệu JD194-BS4Q-Y

79. Biến dòng JDZX11-3,6,10

80. Biến dòng JDZF26-10

81. Biến dòng JDZX19-10G

82. Biến dòng JDZF14-10

83. Biến dòng điện LZZBJ9-10

84. Biến dòng JDZXF21-10G

84. Biến dòng JSZK-10

86. Biến dòng LMZ-0.66

87. Biến dòng LCWB6-11

88. Biến dòng LZZB13-10

89. Bảng mạch APFB của tủ điều tốc

90. Bảng mạch DPG của tủ điều tốc

91. Bảng mạch TBZA

92. Bo mạch nguồn MJ-811

93. Thiết bị đo tần số APF

94. Bulong, vòng đệm, chốt cách điện

« của 9 »
error: Content is protected !!